2021-09-24 02:25:22 Find the results of "

prize 二

" for you

Prize - Từ điển Anh - Việt - tratu.soha.vn

the International Lenin Peace Prize giải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin to carry off the prize đoạt giải.

prize' trong từ điển Lạc Việt

prize. [praiz] ... the International Lenin Peace Prize.

Prize là gì, Nghĩa của từ Prize | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Prize là gì: / praiz /, Danh từ: giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..), phần thưởng (cái có giá trị đáng đấu tranh để giành lấy), (nghĩa bóng) điều mong ước, ước ...

PRIZE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của prize trong tiếng Anh. ... The critics' prize for best film was won by Marc Abbott for "Belly Laugh". I won a prize in the raffle.

prize – Wiktionary tiếng Việt

prize /ˈprɑɪz/ ... the International Lenin Peace Prize — giải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin to carry off the prize — giật giải, đoạt giải.

PRIZE | meaning in the Cambridge English Dictionary

Meaning of prize in English. ... The critics' prize for best film was won by Marc Abbott for "Belly Laugh". I won a prize in the raffle.

prize" là gì? Nghĩa của từ prize trong tiếng Việt. Từ điển Anh ...

Nghĩa của từ 'prize' trong tiếng Việt. prize là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.

Prize - Wikipedia

For other uses, see Prize (disambiguation) ... A car prize at a shopping mall in Indonesia.

PRIZE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tra từ 'prize' trong từ điển Tiếng Việt miễn phí và các bản dịch Việt khác.

prize - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

Prize = prize danh từ giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..) the International Lenin Peace Prize giải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin she won first prize in the 100 metres race cô ta đoạt ...